HỌC TIẾNG ANH CÙNG POLCET

Vocabulary – Restaurant (PIII)

restaurant

Từ vựng Tiếng Anh – Chủ đề Nhà Hàng

Phần III – Món ăn thông dụng (tiếp)

1. beef /biːf/ – thịt bò

6. pork /pɔːk/ – thịt lợn

11. bacon /ˈbeɪ.kən/ – thịt muối xông khói

2. ground beef /graʊnd biːf/ – thịt bò xay

7. sausage /ˈsɒ.sɪdʒ/ – xúc xích

12. ham /hæm/ – thịt giăm bông

3. roast /rəʊst/ – thịt quay

8. roast /rəʊst/ – thịt quay

13. lamb /læm/ – thịt cừu non

4. stewing meat /stjuːɪŋ miːt/ – thịt kho

9. chops /tʃɒps/ – thịt sườn

14. leg /leg/ – thịt bắp đùi

5. steak /steɪk/ – thịt để nướng

10. spare ribs /ˈspeə.rɪbz/ – sườn

15. chops /tʃɒps/ – thịt sườn

 Poultry /ˈpəʊl.tri/ – gia cầm

16. whole chicken /həʊl ˈtʃɪ.kɪn/ – cả con gà

20. leg /leg/ – đùi gà

23. turkey /ˈtɜː.ki/ – gà tây

17. split /splɪt/ – một phần

 
 

21. breast /brest/ – thịt ức

24. chicken /ˈtʃɪ.kɪn/ – gà giò

18. quarter /ˈkwɔː.təʳ/ – một phần tư

22. wing /wɪŋ/ – cánh

25. duck /dʌk/ – vịt

19. thigh /θaɪ/ – thịt bắp đùi

  
 Seafood /ˈsiː.fuːd/ – hải sản

26. fish /fɪʃ/ – cá

28. filet /ˈfɪ.leɪ/ – thịt thăn

27. whole fish /həʊl fɪʃ/ – toàn con cá

29. steak /steɪk/ – miếng cá để nướng

 
 

Shellfish – /ˈʃel.fɪʃ/ – tôm cua sò

30. lobster /ˈlɒb.stəʳ/ – tôm hùm

33. oyster (s) /ˈɔɪ.stəʳ/ – con hàu

35. scallop (s) /ˈskɒ.ləp/ – con sò

31. shrimp /ʃrɪmp/ – con tôm

34. mussel (s) /ˈmʌ.səl/ – con trai

36. crab (s) /kræb/ – con cua

32. clam (s) /klæm/ – con trai (Bắc Mỹ)

 

 

 

trial2