Vocabulary – COOKING

Vocabulary – COOKING

Từ vựng Tiếng Anh – Chủ đề Nấu Bếp POLCET gửi tới các bạn một số Từ vựng Tiếng Anh Động từ thông dụng 1. stir /stɜːʳ/ – khuấy, quấy 2. grate /greɪt/ – nạo 3. open /ˈəʊ.pən/ – mở 4. pour /pɔːʳ/ – rót 5. peel /piːl/ – gọt vỏ 6. carve...
Vocabulary – Restaurant (PIII)

Vocabulary – Restaurant (PIII)

Từ vựng Tiếng Anh – Restaurant vocabulary Từ vựng tiếng anh với chủ đề nhà hàng được POLCET giới thiệu tới các bạn một cách dễ học dễ nhớ nhất. Hình ảnh và phiên âm cùng nghĩa của từ được đính kèm. Phần III – Món ăn thông dụng (tiếp) 1. beef /biːf/ –...
Văn hóa Mỹ

Văn hóa Mỹ

Văn hóa Mỹ Mỹ được coi là đất nước của những cư dân nhập cư “a nation of immigrants”. Hầu hết những người nhập cư có nguồn gốc xa xưa từ châu Âu và đã xây dựng nên xã hội Mỹ như ngày nay, họ vẫn chiếm số đông từ đó đến nay. Tuy nhiên số lượng các dân tộc...

Vocabulary – Restaurant (PII)

Từ vựng Tiếng Anh – Chủ đề Nhà Hàng Phần II – Món ăn – gia vị thông dụng 1. mustard /ˈmʌs.təd/ – mù tạc 13. tossed salad /tɒst ˈsæ.ləd/ – sa lát đã trộn 25. egg roll /eg rəʊl/ – trứng cuộn 2. hot dog /ˈhɒt.dɒg/ – xúc xích 14....

Vocabulary – Restaurant (PI)

Từ vựng Tiếng Anh – Chủ đề Nhà Hàng Phần I – Động từ thông dụng 1. eat /iːt/ – ăn 6. clear /klɪəʳ/ – dọn bàn 11. spread /spred/ – phết 2. drink /drɪŋk/ – uống 7. pay /peɪ/ – thanh toán 12. hold /həʊld/ – cầm 3. serve...